Tra cứu nhanh
Mã trạng thái, mã lỗi và thuật ngữ dùng trong hệ thống YeChai.
Trạng thái đơn
| Mã | Nhãn hiển thị |
|---|---|
pending | Chờ xác nhận |
confirmed | Đã xác nhận lịch |
scheduled | Đã xếp phiên |
collecting | Đã bắt đầu thu gom |
collected | Chờ hóa đơn |
invoiced | Phát hành hóa đơn |
completed | Hoàn thành |
cancelled | Đã hủy |
rejected | Bị từ chối |
Nhãn riêng cho đơn bị đánh dấu không thu được: Không thu được.
Năm bước của đơn
| Bước | Tên |
|---|---|
| 1 | Đặt lịch |
| 2 | Xác nhận lịch |
| 3 | Cân & phân loại tại nhà |
| 4 | Phát hành hóa đơn |
| 5 | Hoàn thành |
Trạng thái phiên thu gom
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
waiting | Đã tạo, chưa bắt đầu. Huỷ được ở trạng thái này. |
collecting | Đang thu gom. |
completed | Đã kết thúc. |
cancelled | Đã huỷ. |
Giao diện còn dùng trạng thái hiển thị đang kiểm tra cho phiên đã chuyển sang bước kiểm cân.
Trạng thái phiên kiểm tra
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
waiting | Chờ nhập tổng khối lượng. |
checking | Đang nhập chi tiết. |
done | Đã hoàn tất và phát hành hoá đơn. |
Kết quả: đạt hoặc có sai lệch.
Trạng thái chi trả
| Mã | Nhãn nội bộ | Nhãn phía khách |
|---|---|---|
customer | Chờ khách xác nhận | Chờ xác nhận |
transfer | Chờ thanh toán | Chờ chuyển khoản |
cash | Chờ thanh toán | Chờ nhận tiền mặt |
paused | Tạm dừng thanh toán | Tạm dừng thanh toán |
paid | Đã thanh toán | Đã thanh toán |
Lý do từ chối lịch hẹn
- Ngoài khu vực phục vụ
- Khung giờ đã kín lịch
- Khối lượng quá nhỏ
- Không liên lạc được khách
- Địa chỉ không rõ ràng
- Lý do khác
Lý do huỷ phiên thu gom
- Người thu gom không thể thực hiện
- Thay đổi kế hoạch thu gom
- Tạo trùng phiên
- Khác
Lý do khách huỷ lịch
Muốn đổi lịch · Đã bán chỗ khác · Đặt nhầm · Không còn phế liệu · Lý do khác
Lý do tạm dừng chi trả
- Sai thông tin tài khoản ngân hàng
- Tên chủ tài khoản không khớp CCCD
- Chuyển khoản bị ngân hàng từ chối / hoàn trả
- Chưa xác minh được danh tính khách hàng
- Khách khiếu nại khối lượng hoặc đơn giá
- Nghi ngờ gian lận, cần xác minh thêm
- Khách yêu cầu đổi phương thức nhận tiền
- Phiên kiểm tra đang được rà soát lại
- Lý do khác
Giới hạn đặt lịch
| Quy tắc | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng | 1 đến 500 kg |
| Địa chỉ | 6 đến 300 ký tự |
| Ghi chú | Tối đa 500 ký tự |
| Số ảnh | Tối đa 4 ảnh |
| Ảnh cho phép | JPEG, PNG, HEIC, HEIF, tối đa 10 MB mỗi ảnh |
| Cửa sổ đặt lịch | 7 ngày |
| Khung giờ | Sáng 07:00–11:00 · Trưa 11:00–14:00 · Tối 17:00–20:00 |
Mã lỗi thường gặp
| Mã | HTTP | Thông báo |
|---|---|---|
UNAUTHENTICATED | 401 | Vui lòng đăng nhập. |
VALIDATION | 400 | Dữ liệu gửi lên không hợp lệ. |
PERMISSION_DENIED | 403 | Bạn không có quyền truy cập mục tương ứng. |
DEPOT_SCOPE | 403 | Bạn không có quyền xử lý phiên của điểm tập kết này. |
ORIGIN_FORBIDDEN | 403 | Nguồn gửi yêu cầu không được phép. |
FORBIDDEN | 403 | Chỉ chủ lịch được sửa/hủy. |
NOT_PENDING | 409 | Chỉ thao tác với lịch đang chờ xác nhận. |
BOOKING_LOCKED | 409 | Lịch đã kết thúc hoặc đã xếp phiên nên không thể sửa, hủy hay duyệt. |
ORDER_CONFLICT | 409 | Lịch đã được cập nhật. Vui lòng kiểm tra phiên bản mới trước khi thao tác lại. |
ORDER_IN_SESSION | 409 | Đơn đã được xếp vào phiên thu gom, không thể hủy. |
DUPLICATE_BOOKING | 409 | Bạn đã có lịch thu gom tại địa chỉ này vào khung giờ đã chọn. |
VEHICLE_REQUIRED | 400 | Chọn loại xe đang hoạt động. |
VEHICLE_OVERLOAD | 400 | Khối lượng vượt tải trọng n kg của loại xe. |
PROFILE_REQUIRED | 400 | Hoàn thành hồ sơ trước khi đặt lịch. |
SLOT_DISABLED | 400 | Khung giờ này đã tắt. Vui lòng chọn khung khác. |
SLOT_TOO_SOON | 409 | Khung giờ đã bắt đầu. Vui lòng chọn khung tiếp theo. |
LOCATION_REQUIRED | 422 | Chọn và xác nhận vị trí thu gom trên bản đồ. |
OUTSIDE_SERVICE_AREA | 422 | Địa chỉ nằm ngoài khu vực phục vụ của YeChai. |
BOOKING_DAILY_LIMIT | 429 | Bạn đã đạt hạn mức n lịch mới hôm nay. |
IDENTITY_REQUIRED | 422 | Vui lòng nhập thông tin CCCD trước khi xác nhận hóa đơn. |
bank_account_required | 422 | Thêm tài khoản ngân hàng để tiếp tục. |
depot_unavailable | 422 | Điểm tập kết không cho chi trả tiền mặt hoặc đang tạm đóng. Vui lòng chọn điểm khác. |
INVOICE_PRICE_MISSING | 422 | Loại … chưa có giá thu mua hiệu lực. Cần cấu hình Bảng giá trước khi hoàn tất. |
INSPECTION_CONFLICT | 409 | Dữ liệu đã thay đổi, vui lòng tải lại |
INSPECTION_OWNER | 403 | Chỉ người phụ trách hoặc Admin được hoàn tất phiên. |
PRICING_STALE | 409 | Bảng giá đã thay đổi. Tải bản mới trước khi lưu. |
PERMISSIONS_STALE | 409 | Ma trận quyền đã thay đổi. Tải lại trước khi lưu. |
PHOTO_TOO_LARGE | 413 | Ảnh vượt quá kích thước cho phép. |
Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Lịch hẹn / đơn | Yêu cầu thu gom của khách cho một địa chỉ và một khung giờ. |
| Khung giờ | Một trong ba khoảng thời gian trong ngày mà YeChai nhận lịch. |
| Phiên thu gom | Buổi làm việc của một người thu gom với một xe cho một nhóm đơn. |
| Phiếu thu gom | Bản ghi khối lượng theo từng loại do người thu gom nhập. |
| Phiên kiểm tra | Bước đối chiếu khối lượng khai báo với khối lượng cân thực. |
| Kê khai | Số liệu do người thu gom ghi trong phiếu. |
| Cân thực | Số liệu do nhân viên kiểm tra nhập. |
| Hoá đơn | Bản ghi tài chính bất biến phát hành sau khi kiểm tra hoàn tất. |
| Chờ chi | Khoản tiền YeChai phải trả cho khách nhưng chưa chi. |
| Kỳ thưởng | Giai đoạn khách được hưởng giá cao hơn cho một loại phế liệu. |
| Tích luỹ | Tổng khối lượng khách đã bán một loại, dùng để chọn bậc giá. |
| Điểm tập kết | Nơi tập kết phế liệu và cũng có thể là nơi chi trả tiền mặt. |
| Hồ sơ danh tính | Thông tin CCCD của khách, lưu dạng mã hoá. |
| Chặn theo điểm tập kết | Giới hạn một nhân viên chỉ thao tác trong điểm tập kết được phân. |